Bảng giá mới của các công ty phân phối sắt thép tại HCM

Đăng ngày: Thứ ba 04/11/2014 16:12 GMT+7

Vào cuối năm các sản phẩm như sắt thép đồng loạt hạ giá, không biết có phải vì chịu sự cạnh tranh từ bên ngoài hay là nguồn cung trong nước quá cao.

Theo thông tin từ công ty Song Phương một đơn vị phân phối sắt thép lớn tại Hồ Chí Minh thì giá sắt thép giảm từ 200đ đến 300đ/ KG. Tín hiệu vui cho những nhà xây dựng hoặc những ai đang có ý định xây cất hoặc sửa chữa nhà cửa của mình vào dịp cuối năm này.

Dưới đây là báo giá sắt thép một số loại thép như thép Việt Nhật, Thép Miền Nam, Thép Pomina

BẢNG GIÁ THÉP VIỆT NHẬT 
 
STT TÊN HÀNG  ĐVT Khối lượng/cây Đơn giá
đ/Kg
Đơn giá
đ/cây
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   13,455  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   13,455  
03 Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 12,785 92,180
04 Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 12,635 131,278
05 Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 12,635 178,785
06 Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 12,635 233,495
07 Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 12,635 295,406
08 Thép  Ø 20 1Cây(11.7m) 28.85 12,635 364,520
09 Thép  Ø 22 1Cây(11.7m) 34.91 12,635 441,088
10 Thép  Ø 25 1Cây(11.7m) 45.09 12,635 569,712
11 Thép  Ø 28 1Cây(11.7m) 56.56 12,635 714,636
12 Thép  Ø 32 1Cây(11.7m) 73.83 12,635 932,842
 
BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG POMINA   
STT TÊN HÀNG  ĐVT Khối lượng/cây Đơn giá
đ/kg
Đơn giá
đ/cây
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   12,975  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   12,975  
03 Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 12,725 91,747
04 Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 12,600 130,914
05 Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 12,600 178,290
06 Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 12,600 232,848
07 Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 12,600 294,588
08 Thép  Ø 20 1Cây(11.7m) 28.85 12,600 363,510
09 Thép  Ø 22 1Cây(11.7m) 34.91 12,600 439,866
10 Thép  Ø 25 1Cây(11.7m) 45.09 12,600 568,134
11 Thép  Ø 28 1Cây(11.7m) 56.56 12,600 712,656
12 Thép  Ø 32 1Cây(11.7m) 73.83 12,600 930,258

BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG MIỀN NAM

STT TÊN HÀNG  ĐVT Khối lượng/cây Đơn giá
đ/kg
Đơn giá
đ/cây
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   12,975  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   12,975  
03 Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 12,725 91,747
04 Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 12,600 130,914
05 Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.13 12,600 178,038
06 Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.47 12,600 232,722
07 Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 12,600 294,588
08 Thép  Ø 20 1Cây(11.7m) 28.85 12,600 363,510
09 Thép  Ø 22 1Cây(11.7m) 34.91 12,600 439,866
10 Thép  Ø 25 1Cây(11.7m) 45.09 12,600 568,134
11 Thép  Ø 28 1Cây(11.7m) 56.56 12,600 712,656
12 Thép  Ø 32 1Cây(11.7m) 73.83 12,600 930,258
Chú ý Thép cuộn giao qua cân, Thép cây đếm cây nhân theo barem thương mại
  Đinh: 20.000  Đ/Kg      
  Kẽm: 18.000  Đ/Kg    

Nguồn: Giasatthep.net

scroll-top