Đặc tính kỹ thuật của thép hộp vuông đen

Đăng ngày: Thứ ba 05/08/2014 04:17 GMT+7

Giatrongngay.com - Thép hộp vuông đen được sử dụng trong các công trình dân dụng, nhà thép tiền chế, đóng thùng xe,  làm bàn ghế  và các loại gia dụng thiết yếu trong cuộc sống. Chúng tôi xin đưa ra một số đặc tính kỹ thuật của thép hộp vuông đen để các bạn tham khảo.

Đặc tính kỹ thuật của thép hộp vuông đen

Đặc tính kỹ thuật của thép hộp vuông đen

Trong khâu sản xuất thì thép hộp vuông đen được sản xuất trong nước theo tiêu chuẩn và công nghệ Việt - Nhật, Cùng với đó là với nhiều quy chuẩn khác nhau để các bạn dễ sử dụng hơn.

Chúng tôi xin mời các bạn xem qua bảng quy cách, đặc tính kỹ thuật của thép hộp vuông đen nhé !

 

Kích thước (mm)

Khối lượng(kg/m)

Độ dày thành ống (mm)

0.6

0.7

0.8

0.9

1.0

1.1

1.2

1.4

1.5

1.7

1.8

2.0

2.3

2.5

2.8

3.0

12

0.223

0.260

0.296

0.333

0.369

0.405

0.441

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

0.261

0.304

0.347

0.389

0.432

0.474

0.516

0.600.

0.642

 

 

 

 

 

 

 

15

0.280

0.326

0.372

0.418

0.463

0.509

0.554

0.644

0.689

 

 

 

 

 

 

 

16

0.299

0.348

0.397

0.446

0.495

0.543

0.592

0.688

0.736

 

 

 

 

 

 

 

19

0.355

0.414

0.472

0.531

0.589

0.647

0.705

0.820

0.877

0.992

1.048

 

 

 

 

 

20

0.374

0.436

0.497

0.559

0.620

0.681

0.742

0.864

0.924

1.045

1.105

 

 

 

 

 

25

0.468

0.546

0.623

0.700

0.777

0.854

0.931

1.084

1.160

1.312

1.388

1.539

 

 

 

 

30

0.562

0.656

0.749

0.841

0.934

1.027

1.119

1.303

1.395

1.579

1.670

1.853

 

 

 

 

38

 

0.831

0.950

1.068

1.185

1.303

1.421

1.655

1.772

2.006

2.122

2.355

 

 

 

 

40

 

0.875

1.000

1.124

1.248

1.372

1.496

1.743

1.866

2.113

2.235

2.481

 

 

 

 

50

 

 

1.251

1.407

1.562

1.718

1.873

2.183

2.337

2.646

2.801

3.109

3.569

3.876

4.334

4.639

60

 

 

 

1.689

1.876

2.063

2.249

2.622

2.808

3.180

3.366

3.737

4.292

4.661

5.214

5.581

75

 

 

 

2.113

2.347

2.581

2.815

3.282

3.515

3.981

4.214

4.679

5.375

5.838

6.532

6.994

80

 

 

 

 

2.504

2.754

3.003

3.501

3.750

4.248

4.496

4.993

5.736

6.231

6.972

7.465

90

 

 

 

 

 

3.099

3.380

3.941

4.221

4.782

5.061

5.612

6.458

7.016

7.851

8.407

Chúng tôi cung cấp thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo và nếu quý khách muốn biết chính xác hơn thì xin vui lòng liên hệ nhà phân phối thép hộp vuông nhé .

scroll-top