Giá thép xây dựng tháng 10 năm 2016 giảm nhẹ do mưa kéo dài

Đăng ngày: Thứ sáu 14/10/2016 18:34 GMT+7

Hiện nai giá thép xây dựng đang chịu ảnh hưỡng rất lớn bởi các yếu tố ngoài khả năng dự tính của các doanh nghiệp như mưa bảo kéo dài trong tháng qua.

Vào những ngày qua với tình hình thời tiết thất thường, mưa kéo dài đã làm cho thị trường xây dựng trong nước chững lại cho nên đã ảnh hưởng đến giá thép xây dựng tháng 10 năm 2016. Và vì vậy giá thép cũng giảm nhẹ hơn so với tháng 9 năm 2016.

Và trong thời điểm này có rất nhiều nhà đầu tư đã tranh thủ đặt hàng các đơn hàng thép để chuẩn bị cho việc xây dựng trong những tháng tới, qua đây chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá được một công ty tại TPHCM cung cấp để quý khách hàng tham khảo.

Bảng giá thép Pomina

STTTÊN HÀNG ĐVTKhối lượng/câyĐơn giá
đ/kg
Đơn giá
đ/cây
Ghi chú
01Thép cuộn Ø 6Kg 9,600 Thép cuộn giao
qua cân thực
tế
Thép cây đếm
cây nhân theo
barem thương mại
02Thép cuộn Ø 8Kg 9,600 
03Thép  Ø 101Cây(11.7m)7.219,75070,298
04Thép  Ø 121Cây(11.7m)10.399,60099,744
05Thép  Ø 141Cây(11.7m)14.159,600135,840
06Thép  Ø 161Cây(11.7m)18.489,600177,408
07Thép  Ø 181Cây(11.7m)23.389,600224,448
08Thép  Ø 201Cây(11.7m)28.899,600277,344
09Thép  Ø 221Cây(11.7m)34.919,600335,136
10Thép  Ø 251Cây(11.7m)45.099,600432,864
11Thép  Ø 281Cây(11.7m)56.569,600542,976
12Thép  Ø 321Cây(11.7m)73.839,600708,768

Bảng giá thép Việt Nhật

STTTÊN HÀNG ĐVTKhối lượng/câyĐơn giá
đ/kg
Đơn giá
đ/cây
Ghi chú
01Thép cuộn Ø 6Kg 10,100 Thép cuộn giao
qua cân thực
tế
Thép cây đếm
cây nhân theo
barem thương mại
02Thép cuộn Ø 8Kg 10,100 
03Thép  Ø 101Cây(11.7m)7.2110,15073,182
04Thép  Ø 121Cây(11.7m)10.3910,000103,900
05Thép  Ø 141Cây(11.7m)14.1510,000141,500
06Thép  Ø 161Cây(11.7m)18.4810,000184,800
07Thép  Ø 181Cây(11.7m)23.3810,000233,800
08Thép  Ø 201Cây(11.7m)28.8910,000288,900
09Thép  Ø 221Cây(11.7m)34.9110,000349,100
10Thép  Ø 251Cây(11.7m)45.0910,000450,900
11Thép  Ø 281Cây(11.7m)56.5610,000565,600
12Thép  Ø 321Cây(11.7m)73.8310,000738,300

Bảng giá thép Hòa Phát

STTTÊN HÀNG ĐVTKhối lượng/câyĐơn giá
đ/kg
Đơn giá
đ/cây
Ghi chú
01Thép cuộn Ø 6Kg 8,810 Thép cuộn giao
qua cân thực
tế
Thép cây đếm
cây nhân theo
barem thương mại
02Thép cuộn Ø 8Kg 8,810 
03Thép  Ø 101Cây(11.7m)7.218,91064,241
04Thép  Ø 121Cây(11.7m)10.398,81091,536
05Thép  Ø 141Cây(11.7m)14.158,810124,662
06Thép  Ø 161Cây(11.7m)18.488,810162,809
07Thép  Ø 181Cây(11.7m)23.388,810205,978
08Thép  Ø 201Cây(11.7m)28.898,810254,521
09Thép  Ø 221Cây(11.7m)34.918,810307,557
10Thép  Ø 251Cây(11.7m)45.098,810397,243
11Thép  Ø 281Cây(11.7m)56.568,810498,294
12Thép  Ø 321Cây(11.7m)73.838,810650,442

Bảng giá thép Miền Nam

STTTÊN HÀNG ĐVTKhối lượng/câyĐơn giá
đ/kg
Đơn giá
đ/cây
Ghi chú
01Thép cuộn Ø 6Kg 9,600 Thép cuộn giao
qua cân thực
tế
Thép cây đếm
cây nhân theo
barem thương mại
02Thép cuộn Ø 8Kg 9,600 
03Thép  Ø 101Cây(11.7m)7.219,60069,216
04Thép  Ø 121Cây(11.7m)10.399,45098,186
05Thép  Ø 141Cây(11.7m)14.159,450133,718
06Thép  Ø 161Cây(11.7m)18.489,450174,636
07Thép  Ø 181Cây(11.7m)23.389,450220,941
08Thép  Ø 201Cây(11.7m)28.899,450273,011
09Thép  Ø 221Cây(11.7m)34.919,450329,900
10Thép  Ø 251Cây(11.7m)45.099,450426,101
11Thép  Ø 281Cây(11.7m)56.569,450534,492
12Thép  Ø 321Cây(11.7m)73.839,450697,694

Nếu quý khách hàng có nhu cầu mua sắt thép hãy liên lạc ngay với nhà cung cấp bảng giá cho chúng tôi và nếu các bạn là doanh nghiệp hãy cung cấp bảng giá thép các loại qua email để chúng tôi đăng bảng giá lên website để khách hàng có thể tham khảo và liên hệ.

 

Bảng giá thép xây dựng tháng 10 được cung cấp bởi

CÔNG TY TNHH DV XD TM SONG PHƯƠNG 
Địa chỉ: Văn phòng 283 Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM
Kho hàng: 283 Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM
Điện Thoại: 08.38164493 - Fax: 08.38164493
MST: 0311868582
DĐ: 0937525633 Ms: Dung

 

scroll-top