Thép gân ren

Đăng ngày: Thứ ba 01/04/2014 15:59 GMT+7

(Giatrongngay.com)- Thép gân ren vừa chính thức được Vinakyoeisteel sản xuất và phân phối tại thị trường Việt nam

Thép gân ren là thép gân xây dựng với gân trên thanh thép dạng REN (thay vì dạng xương cá như thường lệ). Ren trên thép gân ren được trực tiếp tạo ra trong quá trình cán nóng (không cần qua công đoạn xử lý khác sau khi cán).

Thép gân ren việt nhật

Ảnh : Thép Gân Ren

Tại bất kỳ vị trí nào trên thân cây thép gân ren cũng có thể dễ dàng kết nối bằng các loại khớp nối phù hợp. Đẩy nhanh được tiến độ thi công cho các công trình xây dựng vì "CHỈ CẮT & NỐI".

CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG

Sản phẩmĐường kính
danh nghĩa (mm)
Chiều dài m/câyKhối lượng/m (kg/m)Khối lượng/Cây (kg/cây)Số cây/BóKhối lương/Bó (Tấn)
TR25 25 11,7 3.85 45,05 60 2,702
TR28 28 11,7 4.84 56,63 48 2,718
TR32 32 11,7 6.31 73,83 36 2,657
TR35 35 11,7 7.55 88,34 30 2,650
TR36 36 11,7 7.99 93,48 28 2,617
TR38 38 11,7 8.90 104,13 26 2,707
TR43 43 11,7 11.40 133,38 20 2,667
TR51 51 11,7 15.90 186.03 15 2,790

*Ghi chú: Có thể sản xuất kích thước và chiều dài khác bảng theo yêu cầu của khách hàng.

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008 ( bảng 6 và 7)

Mác thép Giới hạn chảy
(N/mm2)
Giới hạn đứt
(N/mm2)
Độ giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn
(o)
Gối uốn
(mm)
CB400-V 400 min 570 min 14 min 180o    4 d  (d ≤ 16)
   5 d (16< d ≤50)
CB500-V 500 min 650 min 14 min 180o    5 d  (d ≤ 16)
   6 d (16< d ≤50)
 

• Căn cứ vào Điểm 6: Yêu cầu về gân của TCVN 1651-2:2008 cho phép việc thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng về các thông số của gân.

• Căn cứ vào các ưu điểm cũng như các yêu cầu thực tế khi lắp đặt khớp nối cho thép gân ren.

Công ty TNHH thép Vina Kyoei công bố thông số về Bước gân (c) cho thép gân ren như sau: c≤0.7d, với d là đường kính danh nghĩa. Xin được nói thêm: việc áp dụng thông số này cũng phù hợp với JIS G3112: 2010 và ASTM A615/A615M: 12
Như vậy, khi khách hàng đặt mua thép gân ren của công ty TNHH thép Vina Kyoei, việc áp dụng thông số về gân nói trên đã được khách hàng chấp nhận.

Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, Bảng 3, JIS G3112-2010

Mác thép Giới hạn chảy
(N/mm2)
Giới hạn đứt
(N/mm2)
Độ dãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn
(o)
Bán kính gối uốn
(mm)
SD 390 390~510 560 min 16 min (D<25) 180o R= 2,5 x D
17 min (D≥25)
SD 490 490~625 620 min 12 min (D<25) 90o R=2,5 x D (D≤25)
13 min (D≥25) R= 3,0 x D (D>25)

Chú ý: Đối với thép Gân Ren có đường kính danh xưng lớn hơn 32mm, thì độ giãn dài tương đối theo bảng 3 sẽ giảm đi 2% khi đường kính danh xưng của thép Gân Ren tăng lên 3mm. Tuy nhiên, độ giảm này không quá 4%.

Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, Bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M - 12

Mác thép

Giới hạn chảy
(N/mm2)

Giới hạn đứt
(N/mm2)

Giãn dài tương đối (%)
Uốn cong
Góc uốn
(o)
Đường kính gối uốn
(mm)
G 60
[420]
420 min 620 min 9 min (10≤D≤19) 180o d=3,5D (D≤16)
d=5D (18≤D≤28)
d=7D (29≤D≤42)
d=9D (D≥43)
  • Ghi chú:
  • Từ TR43 trở lên thì chỉ thử uốn ở góc uốn 90o
  • Cự ly thử kéo cho tất cả các kích cỡ sản phẩm là 200mm.
  • 1 N/mm2 = 1 Mpa
  • Vina Kyoei có thể sản xuất Thép Gân Ren ASTM có kích thước theo hệ mét hay inch-pound.

 Thep gân ren 

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

 Trên bề mặt ren của thanh thép phải có: hình dấu thập nổi (hay còn gọi là "Hoa Mai"), khoảng cách giữa 2 "Hoa Mai" liên tiếp nhau phải từ 1,0m đến 1,2m tuỳ đường kính trục cán.

Mác thépDấu hiệu nhận dạng và phân biệt mác thép
Dấu hiệu mác thép từ rãnh trục cán trên thanh sản phẩmDấu hiệu bằng sơn đánh dấu trên bó sản phẩm
SD 390 2 dấu chấm nổi + "Hoa Mai"  Sơn vàng hai đầu
SD 490 3 dấu chấm nổi + "Hoa Mai"  Sơn xanh dương hai đầu
G 60 Chỉ có dấu "Hoa Mai"  Sơn đỏ hai đầu
CB 400V  Số "4" nổi + "Hoa Mai"   Sơn vàng hai đầu
CB 500V  Số "5" nổi + "Hoa Mai"  Sơn xanh dương hai đầu

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

Thép Gân Ren được áp dụng theo:
" TCCS 38:2012/IBST - Thép cốt bê tông có gân dạng ren - Mối nối bằng ống ren do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn và ban hành theo Quyết định số 1560/QĐ-VKH ngày 18 tháng 12 năm 2012."

Tải TCCS 38:2012/IBST

ỐNG NỐI

Vật liệu để chế tạo ống ren theo bảng 3, TCCS 38:2012/IBST

Bảng 3 - Các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu ống ren

Chỉ tiêuĐơn vịGiá trị
 Giới hạn chảy MPa ≥ 700
 Giới hạn bền MPa ≥ 1000

Giới hạn bền kéo của mối nối theo bảng 5, TCCS 38:2012/IBST

Bảng 5 - Giới hạn bền kéo của mối nối

Giới hạn bền kéoVị trí phá huỷ khi thử kéo
Rmmn ≥ Rm hoặc Rmmn ≥ 1,35 Re Phía ngoài ống ren

 

Biên tập lại từ vinakyoeisteel.com.vn

LIÊN HỆ ĐỂ CÓ BÁO GIÁ THÉP GÂN REN QUA ĐIỆN THOẠI & EMAIL TRONG 5 PHÚT

LIÊN HỆ ĐỂ CÓ BÁO GIÁ THÉP GÂN REN QUA ĐIỆN THOẠI & EMAIL TRONG 5 PHÚT

 

Xem thông tin doanh nghiệp báo giá

LIÊN HỆ CÁC CÔNG TY SAU ĐỂ CÓ BÁO GIÁ CHI TIẾT HƠN

CÔNG TY TNHH DV-XD TM SONG PHƯƠNG mua-ban-sat-thep-phe-lieu

Liên Hệ Mua Hàng : 0937.525.633 Ms Dung - 0944.414.797 Mr Hợp

 

Địa chỉ: Văn phòng: 283 Tây Thạnh – P. Tây Thạnh - Q. Tân Phú – Tp.HCM

scroll-top