Tiêu chuẩn chất lượng thép Việt Úc

Đăng ngày: Thứ ba 01/04/2014 16:54 GMT+7

(Giatrongngay.com)- Chúng tôi xin thông tin đến khách hàng biết về tiêu chuẩn chất lượng thép Việt Úc để các bạn hiểu biết hơn về Thép Việt Úc

Thép Việt Úc có tiết diện rất tròn, độ ôvan nhỏ, bề mặt bóng, gân gờ sản phẩm rõ nét. Có màu xanh đặc trưng, phạm vi sử dụng làm cốt thép bê tông cho các công trình xây dựng.

CÁC TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG CỦA THÉP VIỆT ÚC

1 JIS G3112-2010

Kích cỡ, dung sai:

Sản phẩm

Kích cỡ

Đường kính
danh định

Đơn trọng

Danh định
(kg/m)

Dung sai (%)

D10

9.53

0.560

±6

D13

12.7

0.995

±6

D16

15.9

1.560

±5

D19

19.1

2.250

±5

D22

22.2

3.040

±5

D25

25.4

3.980

±5

Chỉ tiêu cơ lý:

Cơ tính

Mác  thép

Giới hạn chảy
(N/mm²)

Giới hạn bền
(N/mm²)

Dãn dài

Khả năng uốn

Góc uốn

BK gối uốn

SD295A

≥ 295

440-600

d≤25            16min

180°

≤D16:               1.5d

d≥25            17min

>D16:                  2d

SD295B

295-390

≥ 440

d≤25            16min

180°

≤D16:               1.5d

d≥25            17min

>D16:                  2d

SD390

390-510

≥ 560

d≤25            16min

180°

2.5d

d≥25            17min

 2.ASTM A615/A615M-08a

 -Kích cỡ, dung sai:

Sản phẩm

Kích cỡ

Đường kính
danh định

Đơn trọng

Danh định
(kg/m)

Dung sai (%)

10

9.5

0.560

Không quá -6

13

12.7

0.994

Không quá -6

16

15.9

1.552

Không quá -6

19

19.1

2.235

Không quá -6

22

22.2

3.042

Không quá -6

25

25.4

3.973

Không quá -6

-Chỉ tiêu cơ lý:

Cơ tính

Mác  thép

Giới hạn chảy
(N/mm²)

Giới hạn bền
(N/mm²)

Dãn dài (%)

Khả năng uốn

Góc uốn

BK gối uốn

Gr 40 [280]

≥ 280

≥ 420

10                 11min

180°

10÷16:        1.75d

12, 16, 19     12min

19:                2.5d

Gr 60 [420]

≥ 420

≥ 620

10÷19             9min

180°

10÷16:        1.75d

22÷25             8min

19÷25:          2.5d

>25                 7min

29÷36:          3.5d

 

3.TCVN 1651-2:2008

-Kích cỡ, dung sai:

Sản phẩm

Kích cỡ

Đường kính
danh định

Đơn trọng

Danh định
(kg/m)

Dung sai (%)

10

10

0.617

±6

12

12

0.888

±6

14

14

1.21

±5

16

16

1.58

±5

18

18

2.00

±5

20

20

2.47

±5

22

22

2.98

±5

25

25

3.85

±4

-Chỉ tiêu cơ lý:

Cơ tính

Mác  thép

Giới hạn chảy
(N/mm²)

Giới hạn bền
(N/mm²)

Dãn dài (%)

Khả năng uốn

Góc uốn

BK gối uốn

CB300-V

≥ 300

≥ 450

≥19

180°

≤16:              1.5d

16

CB400-V

≥ 400

≥ 570

≥14

180°

≤16:                 2d

16

 

scroll-top